Thứ Năm, 18 tháng 8, 2016

Những từ viết tắt tiếng anh hay ho được dùng trên mạng xã hội

Những từ viết tắt tiếng anh hay ho được dùng trên mạng xã hội

1. PS = postscript /ˈpoʊstˌskrɪpt: tái bút

2. STT = status /ˈsteɪ·t̬əs: trạng thái, tình trạng

3. CMT = comment /ˈkɑm·ent/: bình luận

4. AD = admin /ˈædmɪn/, administrator /ədˈmɪn.ɪ.streɪ.tər/: quản trị viên

5. MEM = member /ˈmem·bər/: thành viên

6. RELA = relationship /rɪˈleɪ·ʃənˌʃɪp/: mối quan hệ

7. PR = public relations /ˈpʌb·lɪk rɪˈleɪ·ʃənz/: quan hệ công chúng

8. CFS = confession /kənˈfeʃ.ən/: tự thổ lộ, tự thú

9. 19 = one night /ˌwʌn.naɪt/: một đêm

10. 29 = tonight /təˈnɑɪt/: tối nay


11. IB = inbox /ˈɪnbɒks/: hộp thư đến, nhắn tin riêng

12. FA = forever alone /fərˈev·ər əˈloʊn/: cô đơn mãi mãi


13. Y = why /hwɑɪ/ tại sao

14. FC = fan club /fæn klʌb/ câu lạc bộ người hâm mộ

15. FD = free day /fri deɪ/: ngày nghỉ

16. NTY= no thank you /noʊ θæŋk ju/ không, cám ơn bạn

17. 5ting= fighting /ˈfɑɪt̬·ɪŋ/ cố lên

18. LOL= laugh out loud /læf ɑʊt lɑʊd/ cười thật lớn

19. XOXO = hug and kiss /hʌɡ ænd kɪs/ ôm hôn

20. 2moro = tomorrow /təˈmɑr·oʊ/ ngày mai

Tổng hợp

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét