Những từ viết tắt tiếng anh hay ho được dùng trên mạng xã hội
Xem thêm bài viết: http://www.tinchieu.com/nhung-tu-viet-tat-tieng-anh-hay-ho-duoc-dung-tren-mang-xa-hoi-2019.html
1. PS = postscript /ˈpoʊstˌskrɪpt: tái bút
2. STT = status /ˈsteɪ·t̬əs: trạng thái, tình trạng
3. CMT = comment /ˈkɑm·ent/: bình luận
4. AD = admin /ˈædmɪn/, administrator /ədˈmɪn.ɪ.streɪ.tər/: quản trị viên
5. MEM = member /ˈmem·bər/: thành viên
6. RELA = relationship /rɪˈleɪ·ʃənˌʃɪp/: mối quan hệ
7. PR = public relations /ˈpʌb·lɪk rɪˈleɪ·ʃənz/: quan hệ công chúng
8. CFS = confession /kənˈfeʃ.ən/: tự thổ lộ, tự thú
9. 19 = one night /ˌwʌn.naɪt/: một đêm
10. 29 = tonight /təˈnɑɪt/: tối nay
11. IB = inbox /ˈɪnbɒks/: hộp thư đến, nhắn tin riêng
12. FA = forever alone /fərˈev·ər əˈloʊn/: cô đơn mãi mãi
14. FC = fan club /fæn klʌb/ câu lạc bộ người hâm mộ
15. FD = free day /fri deɪ/: ngày nghỉ
16. NTY= no thank you /noʊ θæŋk ju/ không, cám ơn bạn
17. 5ting= fighting /ˈfɑɪt̬·ɪŋ/ cố lên
18. LOL= laugh out loud /læf ɑʊt lɑʊd/ cười thật lớn
19. XOXO = hug and kiss /hʌɡ ænd kɪs/ ôm hôn
20. 2moro = tomorrow /təˈmɑr·oʊ/ ngày mai
Tổng hợp
viết: http://www.tinchieu.com/nhung-tu-viet-tat-tieng-anh-hay-ho-duoc-dung-tren-mang-xa-hoi-2019.html

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét